Nội dung Cam kết chất lượng giáo dục của trường THQT Thăng Long Năm học 2016 – 2017

1474881574 | 0 bình luận | 176 xem

 

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THQT Thăng Long

Năm học 2016 – 2017

 

Biểu 05

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Trẻ 6 tuổi, có HKTT và tạm trú tại Hà Nội

Trẻ từ 7 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 1

Trẻ từ 8 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 2

Trẻ từ 9 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 3

Trẻ từ 10 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện chương trình và sách giáo khoa hiện hành  do Bộ Giáo dục quy định, GV giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01/9/2006 của Bộ GD&ĐT.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ của học sinh

- Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. Giáo viên chủ nhiệm lớp và ha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3 lần/năm.

- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hỗ trợ học tập cho học sinh: Các hoạt động GD đạo đức truyền thống, GD an toàn giao thông, GD kỹ năng sống, GD các kỹ năng tự bảo vệ, các HĐ vui chơi, múa hát tập thể, thể dục thể thao ... nhằm giúp học sinh phát triển trí tuệ, thẩm mỹ và thể lực.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏa của học sinh dự kiến đạt được

100% Hoàn thành chương trình lớp học

100% Hoàn thành chương trình lớp học

100% Hoàn thành chương trình lớp học

100% Hoàn thành chương trình lớp học

100% Hoàn thành chương trình lớp học và chương trình TH

- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100% học sinh lên lớp 2

100% học sinh lên lớp 3

100% học sinh lên lớp 4

100% học sinh lên lớp 5

100% học sinh HTCTTH

                   

 

 

Hoàng Mai, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                 HIỆU TRƯỞNG

 

                   ( Đã ký) 

 

                 Nguyễn Thị Hiền

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC QT THĂNG LONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường tiểu học

Năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

 

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

562

134

110

120

102

96

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

562

134

110

120

102

96

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

562

134

110

120

102

96

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

98,184%

95%

100%

100%

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

1,818%

5%

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

562

134

110

120

102

96

1

Tiếng Việt

562

134

110

120

102

96

a

Giỏi

540

130

99

115

101

95

 (tỷ lệ so với tổng số)

96.08%

97,01%

90%

95,83%

99,01%

98,95%

b

Khá

20

2

11

5

1

1

 (tỷ lệ so với tổng số)

3.92%

1,49%

10%

4,16%

0,98%

1,05%

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2

Toán

562

134

110

120

102

96

a

Giỏi

520

126

101

105

95

93

 (tỷ lệ so với tổng số)

92,5%

94,02%

91,81%

87,5%

93,13%

96,87%

b

Khá

42

8

9

15

7

3

 (tỷ lệ so với tổng số)

7,47%

5,97%

8,18%

12,5%

6,86%

3,21%

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3

Khoa  học

198

 

 

 

102

96

a

Giỏi

195

 

 

 

101

94

 (tỷ lệ so với tổng số)

98.84%

 

 

 

99,02%

97,92%

b

Khá

3

 

 

 

1

2

 (tỷ lệ so với tổng số)

1,51%

 

 

 

0,98%

2,08%

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

198

 

 

 

102

96

 

Giỏi

195

 

 

 

101

94

a

 (tỷ lệ so với tổng số)

98,84%

 

 

 

99,02%

97,92%

b

Khá

3

 

 

 

1

2

 (tỷ lệ so với tổng số)

1,51%

 

 

 

0,98%

2,08%

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

562

134

110

120

102

96

 

a

Giỏi

365

93

77

67

60

68

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

64,94%

69,4%

70%

55,83%

58,82%

70,83%

 

b

Khá

197

41

33

53

42

28

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

34,51%

30,6%

30%

44,17%

41,18%

29,17%

 

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

562

134

110

120

102

96

 

a

Giỏi

383

85

56

81

77

84

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

68,14%

62,68%

50,9%

66,67%

75,49%

87,5%

 

b

Khá

179

49

54

39

25

12

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

31,85%

36,56%

49,1%

32,5%

24,51%

12,5%

 

c

Trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

562

134

110

120

102

96

 

a

Hoàn thành

562

134

110

120

102

96

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

354

134

110

120

 

 

 

a

Hoàn thành

354

134

110

120

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

562

134

110

120

102

96

 

a

Hoàn thành

562

134

110

120

102

96

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

562

134

110

120

102

96

 

a

Hoàn thành

562

134

110

120

102

96

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

562

134

110

120

102

96

 

a

Hoàn thành

562

134

110

120

102

96

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

562

134

110

120

102

96

 

a

Hoàn thành

562

134

110

120

102

96

 

b

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quảcuối năm

562

134

110

120

102

96

 

1

Lên lớp thẳng

562

134

110

120

102

96

 

 

a

Trong đó:

Hoàn thành xuất sắc

181

43

27

41

40

30

 

b

Hoàn thành tốt

351

87

83

66

49

66

 

2

Khen tường mặt

56

4

 

12

13

27

 

3

Kiểm tra lại

 

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

 

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

562

134

110

120

102

96

 

 

Hoàng Mai ngày 31 tháng 5 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 ( Đã ký) 

 

Nguyễn Thị Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem thêm
Chat với chúng tôi
Đăng ký trực tuyến