Quy trình Tuyển sinh trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long
THÔNG BÁO TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026 - 2027
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ TRƯỜNG
- Quyết định số 1176/QĐ-UBND, ngày 16/03/2012 của UBND TP Hà Nội về việc thành lập trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long.
- Quyết định số 392/QĐ-SGDĐT ngày 24/02/2023 của Sở GD&ĐT Hà Nội về việc công nhận Hội đồng trường và Chủ tịch Hội đồng trường trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long.
- Quyết định số 1601/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Hoàng Thị Hương.
- Quyết định số 1602/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Đinh Thị Nắng Hồng.
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
1. HS tốt nghiệp THCS, có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 9 |
1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 10 |
1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 11 |
|
|
2. Hoàn thành KSCL đầu vào |
|||||
|
3. Đơn xin dự tuyển theo mẫu |
|||||
|
4. Cam kết thực hiện các quy định của trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long |
|||||
|
5. Hồ sơ hợp lệ theo quy định của Sở GD&ĐT. |
|||||
|
II |
Chương trình giáo dục |
1. Chương trình tiên tiến: - Khung chương trình của Bộ GD&ĐT - Tăng cường Tiếng Anh nâng cao, Tiếng Anh ứng dụng . - Tăng giờ của GV nước ngoài, lồng ghép ôn thi chứng chỉ quốc tế 2. Chương trình chuẩn - Khung chương trình của Bộ GD&ĐT - Tăng cường Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
III |
Yêu cầu về thái độ học tập của HS, sự phối hợp của CMHS với nhà trường; |
- CMHS phối hợp cùng nhà trường trong việc quản lí HS theo quy định của Điều lệ trường. - HS chấp hành nghiêm túc Nội quy nhà trường; tích cực tham gia các hoạt động học tập, văn hóa văn nghệ, TDTT... mà nhà trường tổ chức; có ý thức cố gắng, phấn đấu vươn lên trong học tập. |
|
||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS |
- Hoạt động ngoại khóa: tham quan, dã ngoại, xem phim... - Các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, TDTT... - Bồi dưỡng HSG - Các CLB môn học yêu thích, CLB môn học theo yêu cầu... |
|
||
|
V |
Kết quả HS dự kiến đạt được |
- HS phát triển toàn diện đức – trí – thể - mỹ, đáp ứng được nhu cầu phát triển của xã hội |
|
||
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của HS |
- HS tốt nghiệp THPT có đủ khả năng thi đỗ vào các trường CĐ, ĐH trong nước và du học nước ngoài (nếu có nhu cầu) |
|
||
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2024-2025
|
STT |
STT |
Tổng sổ |
Chia theo khối lớp |
||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo KQ rèn luyện |
138 |
57 |
39 |
42 |
|
1 |
Tốt |
|
52 |
36 |
41 |
|
2 |
Khá |
|
4 |
2 |
|
|
3 |
Đạt |
|
1 |
|
|
|
4 |
Chưa đạt |
|
|
1 |
1 |
|
II |
Số học sinh chia theo KQ học tập |
138 |
57 |
39 |
42 |
|
1 |
Tốt |
|
24 |
24 |
38 |
|
2 |
Khá |
|
33 |
13 |
3 |
|
3 |
Đạt |
|
|
2 |
|
|
4 |
Chưa đạt |
|
|
|
1 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp |
|
57 |
39 |
|
|
a |
Học sinh Xuất sắc |
|
4 |
4 |
11 |
|
b |
Học sinh Giỏi |
|
20 |
20 |
27 |
|
2 |
Thi lại |
|
|
0 |
0 |
|
3 |
Lưu ban |
|
|
0 |
1 |
|
4 |
Chuyển trường đến |
|
|
8 |
2 |
|
5 |
Chuyển trường đi |
|
|
2 |
|
|
6 |
Bỏ học |
|
|
3 |
1 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
40 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
40 |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|
|
|
40 |
|
VIII |
Số học sinh nữ |
|
22 |
14 |
19 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
|
|
|
1 |
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|---|---|---|---|
|
I |
Số phòng học |
21 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
- |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
6 |
- |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng |
2 |
- |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1 |
- |
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
25 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
- |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
7290 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2000 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1260 |
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
360 |
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
60 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng |
350 |
|
|
5 |
Diện tích phòng Đoàn Đội, phòng truyền thống |
60 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 10 |
13 |
|
|
1 |
Khối lớp 11 |
13 |
|
|
1 |
Khối lớp 12 |
13 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng (bộ) |
75 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
24 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Bảng thông minh |
02 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
100 |
|
XI |
Nhà ăn |
250 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
x |
|
x |
|
|
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CÔNG TÁC THU – CHI TÀI CHÍNH
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
KHOẢN THU |
KHOẢN CHI |
|
1. Học phí: - Hệ tiên tiến: 5.900.000/HS/tháng - Hệ chuẩn: 3.800.000/HS/tháng
|
- Nộp thuế TNDN: 1% - Trả lương CBGVNV: 37% - Chi công tác quản lý: 6% - Chi mua sắm cơ sở vật chất, phụ vụ các hoạt động dạy và học: 56% |
|
2. Bảo hiểm y tế - Mức thu: 631.800/HS/năm |
- 100% chi mua bảo hiểm cho học sinh |
|
3. Phí hoạt động của học sinh - Mức thu: 2.900.000 /HS/năm |
- 100% chi cho tổ chức sự kiện văn hóa – văn nghệ, thể dục thể thao trong và ngoài trường, xem phim, tham quan – dã ngoại ... |
|
4. Phí cơ sở vật chất - Mức thu: 3.000.000/HS/năm |
- 100% chi cho nâng cấp, sửa chữa, mua mới trang thiết bị, đồ dùng dạy học ... phục vụ công tác dạy – học |
|
5. Khoản thu theo nhu cầu của học sinh - Tiền ăn: 90.000/HS/ngày (3 bữa) (tính theo ngày ăn thực tế) - Chăm sóc bán trú: 500.000/HS/tháng
- Xe đưa đón: 1.350.000 - 2.050.000/HS/tháng (tùy theo điểm đón – trả) - Bảo hiểm thân thể: 200.000/HS/năm học |
- 100% chi mua lương thực, thực phẩm, ... phục vụ bữa ăn của học sinh. - 100% chi cho công tác quản lý, nhân sự, mua trang-thiết bị phục vụ công tác bán trú của học sinh - 100% chi trả cho nhà xe theo thực tế sử dụng - 100% chi trả cho bảo hiểm theo thực tế tham gia sử dụng |
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI
THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
|||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
|||
|
Tổng số CBGVNV |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
|
3 |
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
|
|
2 |
|
|
II |
Giáo viên |
30 |
|
7 |
23 |
|
|
1 |
Ngữ văn |
4 |
|
|
4 |
|
|
2 |
Lịch sử |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
3 |
Địa lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
4 |
GD công dân |
1 |
|
|
1 |
|
|
5 |
Tiếng Anh |
7 |
|
1 |
6 |
|
|
6 |
Toán học |
5 |
|
3 |
2 |
|
|
7 |
Vật lý |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
8 |
Hóa học |
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Sinh học |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
10 |
Tin học |
1 |
|
|
1 |
|
|
11 |
GD thể chất |
1 |
|
|
1 |
|
|
12 |
GD quốc phòng |
1 |
|
|
1 |
|
|
13 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
14 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
III |
Nhân viên |
10 |
|
|
6 |
4 |
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
|
|
1 |
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
|
|
1 |
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
1 |
|
|
1 |
|
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Nhân viên bếp, bán trú |
3 |
|
|
|
3 |