Thông tin công khai phục vụ tuyển sinh
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ TRƯỜNG
- Tên trường: TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
- Địa chỉ: Lô X1, KĐT Bắc Linh Đàm, phường Định Công, TP Hà Nội
- Loại hình trường: Tư thục
- Năm thành lập: 2012
- SĐT liên hệ: 02435401588 Email: c23thanglong@hanoiedu.vn
- Phương châm giáo dục: Lấy học sinh làm trung tâm.
- Mục tiêu phát triển: Xây dựng môi trường giáo dục thân thiện, tích cực, khơi dậy tính độc lập, sáng tạo của mỗi cá nhân; đặt nền móng cho sự hình thành, phát triển và hoàn thiện phẩm chất đạo đức, tri thức, kỹ năng, phương pháp để trở thành công dân hữu dụng với gia đình, xã hội và cộng đồng.
- Tổ chức bộ máy:
- Quyết định số 1176/QĐ-UBND, ngày 16/03/2012 của UBND TP Hà Nội về việc thành lập trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long.
- Quyết định số 392/QĐ-SGDĐT ngày 24/02/2023 của Sở GD&ĐT Hà Nội về việc công nhận Hội đồng trường và Chủ tịch Hội đồng trường trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long.
- Quyết định số 1601/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Hoàng Thị Hương.
- Quyết định số 1602/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Đinh Thị Nắng Hồng.
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
1. HS tốt nghiệp THCS, có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 9 |
1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 10 |
1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 11 |
|
|
2. Hoàn thành KSCL đầu vào |
|||||
|
3. Đơn xin dự tuyển theo mẫu |
|||||
|
4. Cam kết thực hiện các quy định của trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long |
|||||
|
5. Hồ sơ hợp lệ theo quy định của Sở GD&ĐT. |
|||||
|
II |
Chương trình giáo dục |
1. Chương trình tiên tiến: - Khung chương trình của Bộ GD&ĐT - Tăng cường Tiếng Anh nâng cao, Tiếng Anh ứng dụng . - Tăng giờ của GV nước ngoài, lồng ghép ôn thi chứng chỉ quốc tế 2. Chương trình chuẩn - Khung chương trình của Bộ GD&ĐT - Tăng cường Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
III |
Yêu cầu về thái độ học tập của HS, sự phối hợp của CMHS với nhà trường; |
- CMHS phối hợp cùng nhà trường trong việc quản lí HS theo quy định của Điều lệ trường. - HS chấp hành nghiêm túc Nội quy nhà trường; tích cực tham gia các hoạt động học tập, văn hóa văn nghệ, TDTT... mà nhà trường tổ chức; có ý thức cố gắng, phấn đấu vươn lên trong học tập. |
|
||
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS |
- Hoạt động ngoại khóa: tham quan, dã ngoại, xem phim... - Các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, TDTT... - Bồi dưỡng HSG - Các CLB môn học yêu thích, CLB môn học theo yêu cầu... |
|
||
|
V |
Kết quả HS dự kiến đạt được |
- HS phát triển toàn diện đức – trí – thể - mỹ, đáp ứng được nhu cầu phát triển của xã hội |
|
||
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của HS |
- HS tốt nghiệp THPT có đủ khả năng thi đỗ vào các trường CĐ, ĐH trong nước và du học nước ngoài (nếu có nhu cầu) |
|
||
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2024-2025
|
STT |
STT |
Tổng sổ |
Chia theo khối lớp |
||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo KQ rèn luyện |
138 |
57 |
39 |
42 |
|
1 |
Tốt |
|
52 |
36 |
41 |
|
2 |
Khá |
|
4 |
2 |
|
|
3 |
Đạt |
|
1 |
|
|
|
4 |
Chưa đạt |
|
|
1 |
1 |
|
II |
Số học sinh chia theo KQ học tập |
138 |
57 |
39 |
42 |
|
1 |
Tốt |
|
24 |
24 |
38 |
|
2 |
Khá |
|
33 |
13 |
3 |
|
3 |
Đạt |
|
|
2 |
|
|
4 |
Chưa đạt |
|
|
|
1 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp |
|
57 |
39 |
|
|
a |
Học sinh Xuất sắc |
|
4 |
4 |
11 |
|
b |
Học sinh Giỏi |
|
20 |
20 |
27 |
|
2 |
Thi lại |
|
|
0 |
0 |
|
3 |
Lưu ban |
|
|
0 |
1 |
|
4 |
Chuyển trường đến |
|
|
8 |
2 |
|
5 |
Chuyển trường đi |
|
|
2 |
|
|
6 |
Bỏ học |
|
|
3 |
1 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
40 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
40 |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|
|
|
40 |
|
VIII |
Số học sinh nữ |
|
22 |
14 |
19 |
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
|
|
|
1 |
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|---|---|---|---|
|
I |
Số phòng học |
21 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
- |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
6 |
- |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng |
2 |
- |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1 |
- |
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
25 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
- |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
7290 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2000 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1260 |
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
360 |
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
60 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng |
350 |
|
|
5 |
Diện tích phòng Đoàn Đội, phòng truyền thống |
60 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 10 |
13 |
|
|
1 |
Khối lớp 11 |
13 |
|
|
1 |
Khối lớp 12 |
13 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng (bộ) |
75 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
24 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Bảng thông minh |
02 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
100 |
|
XI |
Nhà ăn |
250 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
x |
|
x |
|
|
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CÔNG TÁC THU – CHI TÀI CHÍNH
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
KHOẢN THU |
KHOẢN CHI |
|
1. Học phí: - Hệ tiên tiến: 5.900.000/HS/tháng - Hệ chuẩn: 3.800.000/HS/tháng
|
- Nộp thuế TNDN: 1% - Trả lương CBGVNV: 37% - Chi công tác quản lý: 6% - Chi mua sắm cơ sở vật chất, phụ vụ các hoạt động dạy và học: 56% |
|
2. Bảo hiểm y tế - Mức thu: 631.800/HS/năm |
- 100% chi mua bảo hiểm cho học sinh |
|
3. Phí hoạt động của học sinh - Mức thu: 2.900.000 /HS/năm |
- 100% chi cho tổ chức sự kiện văn hóa – văn nghệ, thể dục thể thao trong và ngoài trường, xem phim, tham quan – dã ngoại ... |
|
4. Phí cơ sở vật chất - Mức thu: 3.000.000/HS/năm |
- 100% chi cho nâng cấp, sửa chữa, mua mới trang thiết bị, đồ dùng dạy học ... phục vụ công tác dạy – học |
|
5. Khoản thu theo nhu cầu của học sinh - Tiền ăn: 90.000/HS/ngày (3 bữa) (tính theo ngày ăn thực tế) - Chăm sóc bán trú: 500.000/HS/tháng
- Xe đưa đón: 1.350.000 - 2.050.000/HS/tháng (tùy theo điểm đón – trả) - Bảo hiểm thân thể: 200.000/HS/năm học |
- 100% chi mua lương thực, thực phẩm, ... phục vụ bữa ăn của học sinh. - 100% chi cho công tác quản lý, nhân sự, mua trang-thiết bị phục vụ công tác bán trú của học sinh - 100% chi trả cho nhà xe theo thực tế sử dụng - 100% chi trả cho bảo hiểm theo thực tế tham gia sử dụng |
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO CÔNG KHAI
THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
NĂM HỌC 2025 - 2026
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
|||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
|||
|
Tổng số CBGVNV |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
|
3 |
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
|
|
2 |
|
|
II |
Giáo viên |
30 |
|
7 |
23 |
|
|
1 |
Ngữ văn |
4 |
|
|
4 |
|
|
2 |
Lịch sử |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
3 |
Địa lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
4 |
GD công dân |
1 |
|
|
1 |
|
|
5 |
Tiếng Anh |
7 |
|
1 |
6 |
|
|
6 |
Toán học |
5 |
|
3 |
2 |
|
|
7 |
Vật lý |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
8 |
Hóa học |
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Sinh học |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
10 |
Tin học |
1 |
|
|
1 |
|
|
11 |
GD thể chất |
1 |
|
|
1 |
|
|
12 |
GD quốc phòng |
1 |
|
|
1 |
|
|
13 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
14 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
III |
Nhân viên |
10 |
|
|
6 |
4 |
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
|
|
1 |
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
|
|
1 |
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
1 |
|
|
1 |
|
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Nhân viên bếp, bán trú |
3 |
|
|
|
3 |