Thông tin công khai phục vụ tuyển sinh

1750899117 | 0 bình luận | 59 xem

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ TRƯỜNG

  • Tên trường: TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG
  • Địa chỉ: Lô X1, KĐT Bắc Linh Đàm, phường Định Công, TP Hà Nội
  • Loại hình trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 2012
  • SĐT liên hệ: 02435401588                        Email: c23thanglong@hanoiedu.vn
  • Phương châm giáo dục: Lấy học sinh làm trung tâm.
  • Mục tiêu phát triển: Xây dựng môi trường giáo dục thân thiện, tích cực, khơi dậy tính độc lập, sáng tạo của mỗi cá nhân; đặt nền móng cho sự hình thành, phát triển và hoàn thiện phẩm chất đạo đức, tri thức, kỹ năng, phương pháp để trở thành công dân hữu dụng với gia đình, xã hội và cộng đồng.
  • Tổ chức bộ máy:

- Quyết định số 1176/QĐ-UBND, ngày 16/03/2012 của UBND TP Hà Nội về việc thành lập trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long.

- Quyết định số 392/QĐ-SGDĐT ngày 24/02/2023 của Sở GD&ĐT Hà Nội về việc công nhận Hội đồng trường và Chủ tịch Hội đồng trường trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long.

- Quyết định số 1601/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Hoàng Thị Hương.

- Quyết định số 1602/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2021 của Sở GD&ĐT Hà Nội công nhận chức danh Phó hiệu trưởng của trường THCS và THPT Quốc tế Thăng Long với bà Đinh Thị Nắng Hồng.

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2025 - 2026

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

1. HS tốt nghiệp THCS, có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 9

1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 10

1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 11

2. Hoàn thành KSCL đầu vào

3. Đơn xin dự tuyển theo mẫu

4. Cam kết thực hiện các quy định của trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long

5. Hồ sơ hợp lệ theo quy định của Sở GD&ĐT.

II

Chương trình giáo dục

1. Chương trình tiên tiến:

- Khung chương trình của Bộ GD&ĐT

- Tăng cường Tiếng Anh nâng cao, Tiếng Anh ứng dụng .

- Tăng giờ của GV nước ngoài, lồng ghép ôn thi chứng chỉ quốc tế

2. Chương trình chuẩn

- Khung chương trình của Bộ GD&ĐT

- Tăng cường Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

III

Yêu cầu về thái độ học tập của HS, sự  phối hợp của  CMHS với nhà trường;

- CMHS phối hợp cùng nhà trường trong việc quản lí HS theo quy định của Điều lệ trường.

- HS chấp hành nghiêm túc Nội quy nhà trường; tích cực tham gia các hoạt động học tập, văn hóa văn nghệ, TDTT... mà nhà trường tổ chức; có ý thức cố gắng, phấn đấu vươn lên trong học tập.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS

- Hoạt động ngoại khóa: tham quan, dã ngoại, xem phim...

- Các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, TDTT...

- Bồi dưỡng HSG

- Các CLB môn học yêu thích, CLB môn học theo yêu cầu...

 

V

Kết quả HS dự kiến đạt được

- HS phát triển toàn diện đức – trí – thể - mỹ, đáp ứng được nhu cầu phát triển của xã hội

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của HS

- HS tốt nghiệp THPT có đủ khả năng thi đỗ vào các trường CĐ, ĐH trong nước và du học nước ngoài (nếu có nhu cầu)

 

           
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024-2025

 

STT

STT

Tổng sổ

Chia theo khối lớp

Lớp 10    

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo KQ rèn luyện

138

57

39

42

1

Tốt

 

52

36

41

2

Khá

 

4

2

 

3

Đạt

 

1

 

 

4

Chưa đạt

 

 

1

1

II

Số học sinh chia theo KQ học tập

138

57

39

42

1

Tốt

 

24

24

38

2

Khá

 

33

13

3

3

Đạt

 

 

2

 

4

Chưa đạt

 

 

 

1

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

 

57

39

 

a

Học sinh Xuất sắc

 

4

4

11

b

Học sinh Giỏi

 

20

20

27

2

Thi lại

 

 

0

0

3

Lưu ban

 

 

0

1

4

Chuyển trường đến

 

 

8

2

5

Chuyển trường đi

 

 

2

 

6

Bỏ học

 

 

3

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

40

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

40

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

 

 

 

40

VIII

Số học sinh nữ

 

22

14

19

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

1

 

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2025 - 2026

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

21

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

21

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

25

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7290

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1260

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

 

3

Diện tích thư viện (m2)

60

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

350

 

5

Diện tích phòng Đoàn Đội, phòng truyền thống

60

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

13

 

1

Khối lớp 11

13

 

1

Khối lớp 12

13

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng (bộ)

75

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

24

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Bảng thông minh

02

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

250

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI CÔNG TÁC THU – CHI TÀI CHÍNH

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2025 - 2026

 

KHOẢN THU

KHOẢN CHI

1. Học phí:

- Hệ tiên tiến: 5.900.000/HS/tháng

- Hệ chuẩn: 3.800.000/HS/tháng

 

- Nộp thuế TNDN: 1%

- Trả lương CBGVNV: 37%

- Chi công tác quản lý: 6%

- Chi mua sắm cơ sở vật chất, phụ vụ các hoạt động dạy và học: 56%

2. Bảo hiểm y tế

- Mức thu: 631.800/HS/năm

 

- 100% chi mua bảo hiểm cho học sinh

3. Phí hoạt động của học sinh

- Mức thu: 2.900.000 /HS/năm

- 100% chi cho tổ chức sự kiện văn hóa – văn nghệ, thể dục thể thao trong và ngoài trường, xem phim, tham quan – dã ngoại ...

4. Phí cơ sở vật chất

- Mức thu: 3.000.000/HS/năm

- 100% chi cho nâng cấp, sửa chữa, mua mới trang thiết bị, đồ dùng dạy học ... phục vụ công tác dạy – học

5. Khoản thu theo nhu cầu của học sinh

- Tiền ăn: 90.000/HS/ngày (3 bữa)

(tính theo ngày ăn thực tế)

- Chăm sóc bán trú: 500.000/HS/tháng

 

 

- Xe đưa đón: 1.350.000 - 2.050.000/HS/tháng

(tùy theo điểm đón – trả)

- Bảo hiểm thân thể: 200.000/HS/năm học

 

- 100% chi mua lương thực, thực phẩm, ... phục vụ bữa ăn của học sinh.

- 100% chi cho công tác quản lý, nhân sự, mua trang-thiết bị phục vụ công tác bán trú của học sinh

- 100% chi trả cho nhà xe theo thực tế sử dụng

- 100% chi trả cho bảo hiểm theo thực tế tham gia sử dụng

 

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2025 - 2026

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

TS

ThS

ĐH

Tổng số CBGVNV

 

 

 

 

 

I

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

II

Giáo viên

30

 

7

23

 

1

Ngữ văn

4

 

 

4

 

2

Lịch sử

2

 

1

1

 

3

Địa lý

1

 

 

1

 

4

GD công dân

1

 

 

1

 

5

Tiếng Anh

7

 

1

6

 

6

Toán học

5

 

3

2

 

7

Vật lý

2

 

1

1

 

8

Hóa học

1

 

 

1

 

9

Sinh học

2

 

1

1

 

10

Tin học

1

 

 

1

 

11

GD thể chất

1

 

 

1

 

12

GD quốc phòng

1

 

 

1

 

13

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

14

Âm nhạc

1

 

 

1

 

III

Nhân viên

10

 

 

6

4

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

1

 

 

1

 

9

Nhân viên bếp, bán trú

3

 

 

 

3

 

 

 

Xem thêm
Chat với chúng tôi
Đăng ký trực tuyến