THÔNG BÁO CÔNG KHAI

1719189652 | 0 bình luận | 1176 xem

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 - 2025

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

1. HS tốt nghiệp THCS, có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 9

1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 10

 

 

1. HS có KQRL loại khá, KQHT loại đạt trở lên ở năm lớp 11

 

 

2. Hoàn thành KSCL đầu vào

3. Đơn xin dự tuyển theo mẫu

4. Cam kết thực hiện các quy định của trường THCS&THPT Quốc tế Thăng Long

5. Hồ sơ hợp lệ theo quy định của Sở GD&ĐT.

II

Chương trình giáo dục

1. Chương trình tiên tiến:

- Khung chương trình của Bộ GD&ĐT

- Tăng cường Tiếng Anh nâng cao, Tiếng Anh ứng dụng .

- Tăng giờ của GV nước ngoài, lồng ghép ôn thi chứng chỉ quốc tế

2. Chương trình chuẩn

- Khung chương trình của Bộ GD&ĐT

- Tăng cường Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

III

Yêu cầu về thái độ học tập của HS, sự  phối hợp của  CMHS với nhà trường;

- CMHS phối hợp cùng nhà trường trong việc quản lí HS theo quy định của Điều lệ trường.

- HS chấp hành nghiêm túc Nội quy nhà trường; tích cực tham gia các hoạt động học tập, văn hóa văn nghệ, TDTT... mà nhà trường tổ chức; có ý thức cố gắng, phấn đấu vươn lên trong học tập.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS

- Hoạt động ngoại khóa: tham quan, dã ngoại, xem phim...

- Các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, TDTT...

- Bồi dưỡng HSG

- Các CLB môn học yêu thích, CLB môn học theo yêu cầu...

 

V

Kết quả HS dự kiến đạt được

- HS phát triển toàn diện đức – trí – thể - mỹ, đáp ứng được nhu cầu phát triển của xã hội

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của HS

- HS tốt nghiệp THPT có đủ khả năng thi đỗ vào các trường CĐ, ĐH trong nước và du học nước ngoài (nếu có nhu cầu)

 

           
 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2023 - 2024

 

STT

STT

Tổng sổ

Chia theo khối lớp

Lớp 10    

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

78

35

41

15

1

Tốt

 

91%

93%

82%

2

Khá

 

9%

7%

18%

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

1

Giỏi/Tốt

 

31%

46%

89%

2

Khá

 

51%

49%

11%

3

Trung bình/Đạt

 

18%

5%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

 

100%

100%

 

a

Học sinh Xuất sắc (K10,11) Giỏi (K12)

 

14%

15%

79%

b

Học sinh Giỏi (K10,11), Tiên tiến (K12)

 

40%

44%

21%

2

Thi lại

 

0

0

0

3

Lưu ban

 

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

 

0

1

3

5

Bị đuổi học

 

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

 

0

2

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

28

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

28

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

 

 

 

100%

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

35/14

41/18

28/9

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

1

1

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 - 2025

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

21

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

21

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

25

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7290

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1050

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

240

 

3

Diện tích thư viện (m2)

80

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

250

 

5

Diện tích phòng Đoàn Đội, phòng truyền thống

65

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

13

 

1

Khối lớp 11

13

 

1

Khối lớp 12

13

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng (bộ)

75

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

24

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Bảng thông minh

02

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

250

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI CÔNG TÁC THU – CHI TÀI CHÍNH

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 – 2025

 

KHOẢN THU

KHOẢN CHI

1. Học phí:

- Hệ tiên tiến: 5.900.000/HS/tháng

- Hệ chuẩn: 3.800.000/HS/tháng

 

- Nộp thuế TNDN: 1%

- Trả lương CBGVNV: 40%

- Chi công tác quản lý: 6%

- Chi mua sắm cơ sở vật chất, phụ vụ các hoạt động dạy và học: 53%

2. Bảo hiểm y tế

- Mức thu: 884.520/HS/năm

- Phần để lại trường chi:

+ Mua hồ sơ, sổ sách y tế;

+ Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị y tế thông thường, thuốc sơ - cấp cứu cho phòng y tế.

+ Chi cho công tác tuyên truyền, phổ biến cách phòng chống dịch bệnh; công tác thanh kiểm tra y tế học đường.

3. Phí hoạt động của học sinh

- Mức thu: 2.900.000 /HS/năm

- 100% chi cho tổ chức sự kiện văn hóa – văn nghệ, thể dục thể thao trong và ngoài trường, xem phim, tham quan – dã ngoại ...

4. Phí cơ sở vật chất

- Mức thu: 3.000.000/HS/năm

- 100% chi cho nâng cấp, sửa chữa, mua mới trang thiết bị, đồ dùng dạy học ... phục vụ công tác dạy – học

5. Khoản thu theo nhu cầu của học sinh

- Tiền ăn: 90.000/HS/ngày (3 bữa)

(tính theo ngày ăn thực tế)

- Chăm sóc bán trú: 500.000/HS/tháng

 

 

- Xe đưa đón: 1.350.000 - 2.050.000/HS/tháng

(tùy theo điểm đón – trả)

- Bảo hiểm thân thể: 200.000/HS/năm học

 

 

- 100% chi mua lương thực, thực phẩm, ... phục vụ bữa ăn của học sinh.

- Trích 1% nộp thuế TNDN; 99% chi cho công tác quản lý, nhân sự, mua trang-thiết bị phục vụ công tác bán trú của học sinh

- 100% chi trả cho nhà xe theo thực tế sử dụng

- 100% chi trả cho công ty bảo theo thực tế tham gia sử dụng

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

TRƯỜNG THCS&THPT QUỐC TẾ THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 - 2025

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

TS

ThS

ĐH

Tổng số CBGVNV

 

 

 

 

 

I

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

II

Giáo viên

32

 

5

27

 

1

Ngữ văn

5

 

 

5

 

2

Lịch sử

2

 

 

2

 

3

Địa lý

2

 

 

2

 

4

GD công dân

1

 

 

1

 

5

Tiếng Anh

7

 

1

6

 

6

Toán học

5

 

3

2

 

7

Vật lý

2

 

1

1

 

8

Hóa học

1

 

 

1

 

9

Sinh học

2

 

 

2

 

10

Tin học

1

 

 

1

 

11

GD thể chất

1

 

 

1

 

12

GD quốc phòng

1

 

 

1

 

13

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

14

Âm nhạc

1

 

 

1

 

III

Nhân viên

10

 

 

6

4

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

1

 

 

1

 

9

Nhân viên bếp, bán trú

3

 

 

 

3

Trân trọng!

 

 

Xem thêm
Chat với chúng tôi
Đăng ký trực tuyến